hide

/haid/
danh từ
  1. da sống (chưa thuộc, mới chỉ cạo rửa)
  2. (đùa cợt) da người

Idioms

  • neither hide not hair
    không bất cứ một dấu vết
  • to save one's own hide
    để cứu lấy tính mạng mình; cầu an bảo mạng
ngoại động từ
  1. lột da
  2. (thông tục) đánh đòn
danh từ
  1. (sử học) Haiddơ (đơn vị đo ruộng đất từ 60 đến 120 mẫu Anh tuỳ theo từng địa phươngAnh)
  2. nơi nấp để rình thú rừng
nội động từ hidden, hid
  1. trốn, ẩn nấp, náu
ngoại động từ
  1. che giấu, che đậy, giấu giếm; giữ kín (một điều )
  2. che khuất

Idioms

  • to hide one's head
    giấu mặt đi xấu hổ, xấu hổ không dám mặt ra
  • not to hide one's light (candle) under a bushel
    (xem) bushel

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

hide
A young deer uses its spotted hide to blend into the sun-dappled forest.