Videopierce

/piəs/

Tìm hiểu cách sử dụng từ pierce trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Từ này không chỉ mang nghĩa vật đâm hay xỏ lỗ còn được dùng đầy tinh tế trong các ngữ cảnh biểu cảm pháp . Chúng ta sẽ cùng khám phá các dụ thực tế từ việc xỏ lỗ trang sức đến những cơn gió lạnh buốt xuyên thấu. Bài học cũng cung cấp các từ đồng nghĩa quan trọng như penetrate puncture để bạn làm phong phú vốn từ của mình. Mời bạn theo dõi bài học để nắm vững cách dùng từ này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "pierce"

Từ có nhắc đến "pierce"

pierce
The needle pierced her flesh.