thrust

/θrʌst/
danh từ
  1. sự đẩy mạnh, sự xô đẩy
    • to give a thrust
      đẩy mạnh
  2. nhát đâm (dao găm, mũi kiếm)
  3. (quân sự) cuộc tấn công mạnh (để chọc thủng phòng tuyến), sự đột phá, sự thọc sâu
  4. sự công kích (trong cuộc tranh luận)
  5. (thể dục,thể thao) sự tấn công thình lình
  6. sức đè, sức ép (giữa các bộ phận trong một cấu)
  7. sự đè gãy (cột chống trong mỏ than)
ngoại động từ thrust
  1. đẩy, ấn mạnh, tống, thọc
    • to thrust the hands into the pockets
      thọc tay vào túi
    • to thrust the needle of the syringe into the arm
      thọc kim tiêm vào cánh tay
  2. nhét, giúi cái vào tay ai
  3. bắt phải theo, bắt nhận
    • to thrust one's opinion upon someone
      bắt ai theo ý kiến mình
    • to thrust something upon someone
      bắt ai phải nhận một cái
nội động từ
  1. xô đẩy, đẩy mạnh, ấn mạnh
  2. (+ into, through...) chui, len
  3. (thể dục,thể thao) đâm một nhát

Idioms

  • to thrust at
    đâm một nhát, đâm một mũi
  • to thrust back
    đẩy lùi
  • to thrust down
    đẩy xuống
  • to thrust forward
    đẩy tới trước, ra trước
  • to thrust in
    thọc vào, giúi vào, nhét
  • to thrust on
    lao, xông tới
  • to thrust out
    duỗi (chân); lè (lưỡi); ưỡn (ngực)
  • to thrust past
    ra để đi
  • to thrust through
    đâm qua, chọc qua
  • to thrust and parry
    đấu tài đấu trí, tranh khôn tranh khéo
  • to thrust oneself forward
    len vào, chen để đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "thrust"

thrust
He made a thrusting motion with his fist.