pierce

/piəs/
ngoại động từ
  1. đâm, chọc, chích, xuyên (bằng gai, bằng ghim...)
  2. khoét lỗ, khui lỗ (thùng rượu...); xỏ lỗ (tai...)
  3. chọc thủng, xông qua, xuyên qua
    • to pierce the lines of the enemy
      chọc thủng phòng tuyến địch, xông qua phòng tuyến địch
  4. (nghĩa bóng) xuyên thấu, xoi mói (cái nhìn...), làm buốt thấu (rét...); làm nhức buốt, làm nhức nhối (đau...); làm nhức óc (tiếng thét...)
nội động từ
  1. (+ through, into) xuyên qua, chọc qua, xuyên vào, chọc vào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "pierce"

Từ có nhắc đến "pierce"

pierce
The needle pierced her flesh.