price

/prais/
danh từ
  1. giá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • cost price
      giá vốn
    • fixed price
      giá nhất định
    • wholesale price
      giá buôn bán
    • retail price
      giá bán lẻ
    • beyond (above, without) price
      vô giá, không định giá được
    • at any price
      bằng bất cứ giá nào
    • independence at any price
      phải dành được độc lập bằng bất cứ giá nào
    • under the rule of mammon, every man has his price
      dưới sự thống trị của đồng tiền, người nào cũng có thể mua chuộc được
  2. giá đánh cuộc
    • the starting price of a horse
      giá đánh cuộc đặt lúc ngựa bắt đầu chạy đua
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) giá trị, sự quý giá
    • a pearl of great price
      viên ngọc trai quý giá

Idioms

  • to set a price on someone's head
    treo giải thưởng lấy đầu ai
  • what price...?
    (từ lóng) cái thá ...?, nước mẹ ...?
ngoại động từ
  1. đặt giá, định giá; (nghĩa bóng) đánh giá

Idioms

  • to price onself out of the market
    lấy giá cắt cổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

price
A customer checks the price tag on a new shirt.