perse

/pə:s/
Học thuật
Thân thiện
perse

The artist mixed a perse hue for the evening sky.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Từ cổ):

    • Xanh xám: Một màu sắc pha trộn giữa xanh lam đậm xám, thường được mô tả trong văn học hoặc văn bản cổ.
  2. Danh từ (Từ cổ):

    • Màu xanh xám: Tên gọi của màu sắc nói trên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The knight wore a perse cloak. (Người hiệp sĩ khoác một chiếc áo choàng màu xanh xám.)
    • The ancient manuscript described the sea as perse under the stormy sky. (Bản thảo cổ mô tả biển màu xanh xám dưới bầu trời giông bão.)
  • Danh từ:

    • The artist mixed several pigments to achieve the perfect perse. (Người họa sĩ pha trộn nhiều chất màu để đạt được màu xanh xám hoàn hảo.)
    • Perse was a common color in medieval tapestries. (Màu xanh xám một màu phổ biến trong các tấm thảm thời Trung Cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Of a perse hue": sắc thái xanh xám.

    • The mountains were of a perse hue in the twilight. (Những ngọn núi mang sắc xanh xám trong ánh hoàng hôn.)
  • "Clothed in perse": Mặc trang phục màu xanh xám.

    • The mourners were clothed in perse. (Những người đưa tang mặc đồ màu xanh xám.)
Biến thể từ gần giống
  • Slate-blue (adj/n): Xanh xám (tương đương hiện đại, chỉ màu xanh xám giống đá phiến).
  • Dusky blue (adj/n): Xanh lam mờ tối.
Từ đồng nghĩa
  • Slate: Xám xanh (như đá phiến).
  • Livid: Xám xịt, tái xám (có thể chỉ màu sắc hoặc vết bầm).
Lưu ý
  • Từ "perse" ngày nay rất hiếm khi được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại. chủ yếu xuất hiện trong các văn bản văn học, lịch sử hoặc thơ ca cổ điển để mô tả màu sắc.
  • Trong hầu hết các ngữ cảnh hiện đại, người ta sẽ dùng các từ như "slate-blue", "dark grey-blue", hoặc "dusky blue" thay thế.
perse

The artist mixed a perse hue for the evening sky.

tính từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) xanh xám
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) màu xanh xám