perse

/pə:s/
tính từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) xanh xám
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) màu xanh xám

Khám phá thêm

Các từ liên quan

perse
The artist mixed a perse hue for the evening sky.