Videorenovate

/'renouveit/

Học cách sử dụng động từ renovate để mô tả việc cải tạo, sửa chữa nhà cửa hoặc làm mới hình ảnh năng lượng cá nhân. Video này sẽ hướng dẫn bạn chi tiết các nghĩa từ cơ bản đến nâng cao của từ vựng này trong tiếng Anh. Bạn sẽ được tìm hiểu các dụ thực tế, danh từ liên quan như renovation cách phân biệt với các từ đồng nghĩa như refurbish hay restore. Hãy cùng xem bài học để nắm vững cách dùng từ chính xác nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "renovate"

renovate
The family decided to renovate their old kitchen.