Videoresidue

/'rezidju:/

Tìm hiểu cách sử dụng danh từ residue trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Từ residue không chỉ mang nghĩa cặn bẩn hay hóa học còn được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực chuyên sâu như pháp , toán học cả trong diễn đạt cảm xúc trừu tượng. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt residue với các từ đồng nghĩa như remainder hay remnant, đồng thời cung cấp các dụ thực tế cụm từ đi kèm phổ biến. Hãy cùng theo dõi video để nắm vững cách dùng từ vựng quan trọng này trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "residue"

residue
A small amount of sticky residue remains on the clean glass jar.