Videorevolutionary

/,revə'lu:ʃnəri/

Tìm hiểu cách sử dụng từ revolutionary trong tiếng Anh để mô tả những thay đổi mang tính bước ngoặt. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt vai trò tính từ khi nói về các phát minh đột phá vai trò danh từ khi chỉ những nhà cách mạng kiên cường. Chúng ta cũng sẽ khám phá các cụm từ nâng cao như revolutionary change hay revolutionary spirit, cùng các từ đồng nghĩa trái nghĩa quan trọng. Hãy xem video để làm chủ từ vựng đầy mạnh mẽ này ngay hôm nay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "revolutionary"

Từ có nhắc đến "revolutionary"

revolutionary
A scientist makes a revolutionary discovery in the laboratory.