radical

/'rædikəl/
tính từ
  1. gốc, căn bản
    • radical change
      sự thay đổi căn bản
  2. (chính trị) cấp tiến

Idioms

  • the Radical Party
    đảng Cấp tiến
danh từ
  1. (triết học) nguồn gốc căn bản; nguyên cơ bản
  2. (toán học) căn thức, dấu căn ((cũng) radical sign)
    • radical of an algebra
      căn của một đại số
  3. (hoá học) gốc
  4. (chính trị) người cấp tiến, đảng viên đảng Cấp tiến
  5. (ngôn ngữ học) thán từ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "radical"

radical
The dandelion plant has several radical leaves growing in a circle directly from the base of the stem at the soil line.