Videosảo

Từ sảo một từ vựng tiếng Việt thú vị mang cả ý nghĩa về vật dụng truyền thống lẫn thuật ngữ y học. Trong bài học này, chúng ta sẽ khám phá sảo với tư cách một loại rổ tre lớn đan thưa, thường dùng để vận chuyển hàng hóa, đồng thời tìm hiểu nghĩa động từ liên quan đến việc sinh non. Video sẽ cung cấp các dụ thực tế từ đời sống nông thôn đến ngữ cảnh y khoa hiện đại. Bạn sẽ nắm vững cách phân biệt sảo với các loại rổ thúng thông thường biết cách sử dụng cụm từ sảo thai chính xác nhất. Mời bạn cùng theo dõi bài học để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sảo
Mẹ dùng cái sảo để vớt bánh rán ra khỏi chảo dầu.