Videospeculation

/,spekju'leiʃn/

Tìm hiểu chi tiết về danh từ speculation trong tiếng Anh để làm chủ cách dùng từ này trong cả đời sống kinh tế. Bài học sẽ giải thích hai ý nghĩa quan trọng nhất của từ sự suy đoán thiếu căn cứ hành động đầu cơ tài chính mạo hiểm. Thông qua các dụ thực tế cấu trúc câu phổ biến, bạn sẽ biết cách phân biệt giữa những đồn đoán vu vơ sự thật hiển nhiên. Mời bạn theo dõi bài học để nắm vững cách phát âm cũng như các biến thể liên quan của từ vựng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "speculation"

speculation
The investor considered the stock a risky speculation.