Videothúng

Trong tiếng Việt, thúng một từ vựng mang đậm nét văn hóa nông nghiệp truyền thống. Bài học này sẽ giúp bạn hiểu ba nghĩa chính của từ thúng, từ một vật dụng đựng hạt đan bằng tre khít khao đến đơn vị đo lường dung tích cả cách gọi tắt của loại thuyền tròn độc đáo trên sông nước. Chúng ta cũng sẽ khám phá các cụm từ liên quan như cạp thúng, thúng mủng những thành ngữ thú vị như lấy thúng úp voi để sử dụng từ ngữ một cách linh hoạt chính xác nhất. Mời bạn cùng theo dõi bài học chi tiết về từ thúng ngay sau đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thúng
Một người nông dân đang bê một thúng rau tươi từ vườn về.