Videothirsty

/'θə:sti/

Học cách sử dụng tính từ thirsty trong tiếng Anh để mô tả cảm giác khát nước những khao khát mãnh liệt trong cuộc sống. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt các lớp nghĩa từ sinh lý đến tinh thần, cùng các cách kết hợp từ tự nhiên nhất. Chúng ta sẽ cùng khám phá các dụ thực tế về đất đai khô hạn, khao khát kiến thức, cả những thành ngữ đặc biệt như khát máu. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết để làm chủ từ vựng thú vị này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "thirsty"

Từ có nhắc đến "thirsty"

thirsty
The children were thirsty after playing in the park.