thirst

/θə:st/
danh từ
  1. sự khát nước
    • to quench one's thirst
      làm cho hết khát
  2. (nghĩa bóng) sự thèm khát, sự khao khát
    • a thirst for knowledge
      sự khao khát hiểu biết
nội động từ
  1. khát nước
  2. (nghĩa bóng) (+ after, for) thèm khát, khao khát
    • to thirst after (for) something
      thèm khát (khao khát) cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "thirst"

thirst
A child has a thirst for learning about the stars.