through

/θru:/ Cách viết khác : (thro) /θru:/ (thro') /θru:/

through một từ nhỏ nhưng mở ra nhiều hướng nghĩa: “xuyên quamột không gian, “suốtmột khoảng thời gian, hoặcnhờmột nguyên nhân/phương tiện. Điểm thú vị through không chỉ đứng như giới từ trong câu kiểu đi qua đường hầm hay làm việc suốt đêm; còn có thể đổi vai trò thành phó từ tính từ. Trong video này, bạn sẽ thấy vì sao read something through khác với chỉ read, vì sao wet through nghe tự nhiên khi nóiướt sũng”, through train / through ticket lại liên quan đến hành trình đi thẳng, không cần đổi chuyến. Cùng xem bài học đầy đủ để dùng through tự tin tự nhiên hơn nhé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

through
The bus travels through the city without stopping.