Videovây

Từ vây trong tiếng Việt mang nhiều lớp nghĩa thú vị từ sinh học đến đời sống xã hội. Video này sẽ giúp bạn phân biệt rõ ràng khi nào vây danh từ chỉ bộ phận của hay món ăn quý, khi nào đóng vai trò động từ để diễn tả hành động bao quanh, cô lập hoặc thậm chí thái độ khoe khoang. Chúng ta cũng sẽ khám phá các từ ghép thành ngữ phổ biến như vây cánh hay vây tứ phía để làm phong phú thêm vốn từ vựng của bạn. Hãy cùng theo dõi bài học để nắm vững cách sử dụng từ này một cách tự nhiên nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vây
Một con cá bơi trong hồ bằng những chiếc vây của nó.