Videovillage

/'vilidʤ/

village một danh từ quen thuộc trong tiếng Anh, thường chỉlàng, ”: một khu định cư nông thôn, nhỏ hơn thị trấn gắn với cộng đồng dân cư sống tập trung. Nhưng từ này không chỉ xuất hiện trong những câu nói về countryside hay một peaceful village. Trong bài học, bạn sẽ thấy village đi vào các cụm rất tự nhiên như village life, global village, cả cách viết The Village khi nói về Greenwich VillageNew York. Từ này cũng mở ra những liên hệ thú vị với villager, hamlet, city thành ngữ It takes a village to raise a child. Xem bài học đầy đủ để dùng village đúng tự nhiên hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "village"

village
Greenwich Village is a historic neighborhood in New York City.