Videovisibility

/,vizi'biliti/

Tìm hiểu cách sử dụng danh từ visibility trong tiếng Anh để mô tả tầm nhìn, tính minh bạch sự nổi bật. Bài học này sẽ giúp bạn phân biệt các ngữ cảnh từ thời tiết cho đến truyền thông xã hội. Chúng ta sẽ cùng đi qua các dụ thực tế về tầm nhìn hạn chế trong bão hay cách một thương hiệu tăng cường sự hiện diện trước công chúng. Hãy xem video để nắm vững từ vựng quan trọng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "visibility"

visibility
The pilot checks the visibility before takeoff.