virée

danh từ giống cái
  1. (thân mật) cuộc đi dạo
    • Faire une virée en voiture
      đi dạo bằng xe
  2. (thân mật) cuộc đi tìm chỗ ăn chơi
    • Une virée au bistrot
      một cuộc đi tìm chỗ ăn chơiquán rượu
  3. (lâm nghiệp) vạt rừng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "virée"

virée
Ils font une virée en voiture à la campagne.