virtually
/'və:tjuəli/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Hầu như, gần như: Dùng để diễn tả một tình huống gần như hoàn toàn đúng hoặc xảy ra, nhưng không phải là 100%.
- Thực tế, thực sự: Dùng để nhấn mạnh rằng một điều gì đó gần như đúng hoặc có hiệu lực như thực tế, mặc dù về mặt kỹ thuật có thể không chính xác.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- The project is virtually complete. (Dự án hầu như đã hoàn thành.)
- Virtually all students passed the exam. (Hầu như tất cả học sinh đều đỗ kỳ thi.)
- With the internet, the world is virtually at your fingertips. (Với internet, thế giới thực tế nằm trong tầm tay bạn.)
- He was virtually unknown before his first novel. (Anh ấy gần như vô danh trước cuốn tiểu thuyết đầu tiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "virtually identical": gần như giống hệt nhau.
- The two designs are virtually identical. (Hai thiết kế gần như giống hệt nhau.)
- "virtually impossible": gần như không thể.
- It's virtually impossible to finish this in one day. (Hầu như không thể hoàn thành việc này trong một ngày.)
- Dùng trong bối cảnh kỹ thuật số: Chỉ một cái gì đó tồn tại hoặc xảy ra trong môi trường mô phỏng bằng máy tính.
- They met in a virtually created world. (Họ gặp nhau trong một thế giới được tạo ra ảo.)
Biến thể và từ gần giống
- Virtual (tính từ): ảo, thực tế (trong một mức độ đáng kể).
- He is the virtual leader of the group. (Anh ấy là người lãnh đạo thực tế của nhóm.)
- Virtual reality (thực tế ảo).
Từ đồng nghĩa
- Almost: hầu như, gần như.
- Nearly: gần như, suýt nữa.
- Practically: thực tế là, gần như.
- In effect: trên thực tế, xét về hiệu quả.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ này là một phó từ, không tạo thành phrasal verb với động từ khác.)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng riêng từ "virtually".)
phó từ
- thực sự, thực tế
- hầu như, gần như