most

/moust/
Học thuật
Thân thiện
most

The most beautiful flowers in the garden are the roses.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Lớn nhất, nhiều nhất: Dạng so sánh cao nhất của "much" (nhiều, với danh từ không đếm được) "many" (nhiều, với danh từ đếm được), dùng để chỉ mức độ cao nhất về số lượng hoặc phạm vi.
    • Hầu hết, phần lớn, đa số: Dùng để chỉ phần lớn trong một tổng thể.
  2. Phó từ:

    • Nhất, hơn cả: Dùng để tạo thành dạng so sánh cao nhất của tính từ phó từ dài ( từ hai âm tiết trở lên).
    • Lắm, vô cùng, cực kỳ: Dùng để nhấn mạnh mức độ cao của một tính từ, tương đương với "very" (rất) nhưng mang sắc thái trang trọng hơn.
    • Gần như, hầu như: (Thường dùng ở Mỹ) Có nghĩa gần giống "almost" (gần như, hầu như).
  3. Danh từ:

    • Hầu hết, phần lớn, đa số: Phần chiếm số lượng lớn nhất trong một tổng thể.
    • Số lượng tối đa: Mức cao nhất có thể đạt được.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • She has the most patience in our team. ( ấy sự kiên nhẫn lớn nhất trong đội của chúng tôi.)
    • Most people enjoy listening to music. (Hầu hết mọi người thích nghe nhạc.)
  • Phó từ:

    • This is the most beautiful painting I have ever seen. (Đây bức tranh đẹp nhất tôi từng thấy.)
    • The story was most interesting. (Câu chuyện hay lắm / cực kỳ thú vị.)
    • I see her most every day at the gym. (Tôi hầu như gặp ấy mỗi ngàyphòng gym.)
  • Danh từ:

    • Most of my friends live abroad. (Hầu hết bạn bè của tôi sốngnước ngoài.)
    • I can pay 50 dollars at most. (Tôi chỉ có thể trả tối đa 50 đô la.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "at (the) most": tối đa, nhiều nhất là.

    • The repair will take an hour at most. (Việc sửa chữa sẽ mất tối đa một tiếng.)
  • "for the most part": phần lớn, nhìn chung.

    • The plan, for the most part, was successful. (Nhìn chung, kế hoạch đã thành công.)
  • "make the most of something": tận dụng tối đa cái .

    • You should make the most of this opportunity. (Bạn nên tận dụng tối đa cơ hội này.)
Biến thể từ gần giống
  • Almost (phó từ): gần như, hầu như. (Nghĩa gần với "most" khi dùng như phó từ trong tiếng Anh Mỹ).
  • Majority (danh từ): phần lớn, đa số. (Nghĩa gần với "most" khi dùng như danh từ).
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ/Danh từ (nghĩa "hầu hết"): The majority, the bulk, the greater part.
  • Phó từ (nghĩa "cực kỳ"): Extremely, exceedingly, very.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được tạo thành trực tiếp với "most")

Thành ngữ liên quan
  • Most of all: hơn tất cả mọi thứ, quan trọng nhất.

    • I value your friendship most of all. (Tôi trân trọng tình bạn của bạn hơn tất cả.)
  • Most likely: rất có thể, chắc chắn.

    • He will most likely agree with us. (Anh ấy rất có thể sẽ đồng ý với chúng ta.)
most

The most beautiful flowers in the garden are the roses.

tính từ, cấp cao nhất của much & many
  1. lớn nhất, nhiều nhất
  2. hầu hết, phần lớn, đa số
    • most people think so
      hầu hết mọi người đều nghĩ như vậy
    • in most cases
      trong hầu hết các trường hợp

Idioms

  • for the most part
    (xem) part
phó từ
  1. nhất, hơn cả
    • the monkey is the most intelligent of all animals
      trong tất cả các loại khỉ thông minh nhất
    • what most surprises me is that...
      điều làm cho tôi ngạc nhiên hơn cả ...
  2. lắm, vô cùng, cực kỳ
    • this is a most interesting book
      đây một cuốn sách hay lắm
    • most likely
      chắc chắn lắm
danh từ
  1. hầu hết, phần lớn, phần nhiều, đa số, tối đa
    • most of the time
      phần lớn thời gian
    • most of the people
      đa số nhân dân
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái cừ nhất, cái chiến nhất

Idioms

  • at [the] most
  • at the very most
    tối đa, không hơn được nữa
  • to make the most of
    tận dụng