faste

danh từ giống đực
  1. vẻ tráng lệ, vẻ huy hoàng
    • Le faste de la cour
      vẻ huy hoàng của triều đình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "faste"

faste
La cour royale brille de tout son faste lors d'une grande cérémonie.