volute

/və'lju:t/
danh từ giống cái
  1. (kiến trúc) hình cuộn (ở đầu cộtchân rầm cầu thang)
  2. (nghĩa rộng) vật hình cuộn, vật cuồn cuộn
    • Des volutes de fumée
      những cuộn khói
    • Les volutes des vagues
      sóng cuồn cuộn
  3. (động vật học) ốc cuộn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "volute"

volute
La fumée s'élève en volutes au-dessus de la cheminée.