volte

danh từ giống cái
  1. việc bắt ngựa chạy vòng quanh; vòng ngựa chạy quanh
    • Mettre un cheval sur les voltes
      cho ngựa chạy vòng quanh
  2. sự quay nửa vòng
  3. (từ , nghĩa ) điệu vontơ
  4. (đánh bài) (đánh cờ) như vote

Khám phá thêm

Các từ liên quan

volte
Le cavalier fait exécuter une volte à son cheval dans le manège.