valet

/'vælit/
Học thuật
Thân thiện
valet

Le valet de chambre range les vêtements dans l'armoire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người hầu, đầy tớ: Chỉ một người đàn ông được thuê để phục vụ cá nhân, thườngcho một quý ông, với các công việc như chăm sóc quần áo, chuẩn bị đồ đạc hoặc phục vụ cá nhân.
    • Tay sai: Dùng theo nghĩa bóng để chỉ người phục tùng một cách mù quáng, làm theo mệnh lệnh của người khác không suy nghĩ.
    • Người làm: Người được thuê để làm các công việc chân tay hoặc chăm sócmột nơi cụ thể (như trang trại, chó săn).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le valet a préparé les bagages de son maître. (Người hầu đã chuẩn bị hànhcho chủ nhân của mình.)
    • "Tel maître, tel valet" est un proverbe connu. ("Thầy nào tớ nấy" là một câu tục ngữ nổi tiếng.)
    • Il travaille comme valet de ferme. (Anh ấy làm việc với tư cáchngười làmtrang trại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Âme de valet: Cụm từ cố định, nghĩa bóng chỉ "đầu óc nô lệ, tâm hồn tay sai".
    • Il a une âme de valet, il n'ose jamais contredire son patron. (Hắn ta đầu óc tay sai, hắn chẳng bao giờ dám cãi lại ông chủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Valetaille (danh từ giống cái, số ít): Chỉ toàn bộ hoặc một nhóm đầy tớ, thường dùng với sắc thái khinh miệt.
  • Valeter (động từ, ít dùng): Hành động phục vụ như một người hầu.
Từ đồng nghĩa
  • Domestique: người giúp việc trong nhà.
  • Serviteur: người hầu, người phục vụ.
  • Larbin (thông tục, mang nghĩa xấu): tên đầy tớ, tay sai.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ 'valet' trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan
  • Tel maître, tel valet: Thành ngữ, nghĩa đen là "Chủ thế nào, tớ thế ấy", tương đương với "Thầy nào tớ nấy" trong tiếng Việt, dùng để chỉ sự tương đồng về tính cách hoặc hành vi giữa chủ người hầu của họ.
valet

Le valet de chambre range les vêtements dans l'armoire.

danh từ giống đực
  1. đầy tớ, tớ, người hầu
    • Tel maître, tel valet
      thầy nào tớ nấy
    • Valet de chambre
      anh hầu buồng
    • Valet de pied
      người theo hầu
  2. tay sai
    • Âme de valet
      đầu óc làm tay sai
  3. người làm
    • Valet de ferme
      người làmtrại
    • Valet de chiens
      người giữ chó săn
  4. (đánh bài) (đánh cờ) con con bồi
  5. giá (gương soi; để mắc áo); đế (bình cầuphòng thí nghiệm)
  6. thanh chặn (giữ miếng gỗ trên bàn thợ mộc)
  7. (sử học) quan hầu
    • valet de comédie
      vai người hầu