valet

/'vælit/
danh từ giống đực
  1. đầy tớ, tớ, người hầu
    • Tel maître, tel valet
      thầy nào tớ nấy
    • Valet de chambre
      anh hầu buồng
    • Valet de pied
      người theo hầu
  2. tay sai
    • Âme de valet
      đầu óc làm tay sai
  3. người làm
    • Valet de ferme
      người làmtrại
    • Valet de chiens
      người giữ chó săn
  4. (đánh bài) (đánh cờ) con con bồi
  5. giá (gương soi; để mắc áo); đế (bình cầuphòng thí nghiệm)
  6. thanh chặn (giữ miếng gỗ trên bàn thợ mộc)
  7. (sử học) quan hầu
    • valet de comédie
      vai người hầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "valet"

valet
Le valet de chambre range les vêtements dans l'armoire.