volet

danh từ giống đực
  1. cánh cửa con (đóng lỗ cửa)
  2. trập, cánh trập; gập, nắp trập
    • Volet d'aération
      cánh trập thông gió
    • Les volets d'une aile d'avion
      các trậpcánh máy bay
    • Volet à double fente
      cánh trập hai khe
    • Volets de freinage
      (hàng không) cánh giảm tốc
    • Volets de triptyque
      trập của tranh bộ ba
    • Volet d'un permis de conduire
      tờ gập của bằng lái xe
    • Volet de carburateur
      nắp trập của bộ chế hòa khí
  3. (từ , nghĩa ) bàn chọn hạt
    • trier sur le volet
      xem trier

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "volet"

Từ có nhắc đến "volet"

volet
Le volet en bois est fermé pour la nuit.