vải

  1. 1 dt Loài cây to quả vỏ sần sùi màu đỏ nâu khi chín, hạt cùi màu trắng, nhiều nước, ăn được: Trong các loại vải, vải thiều ngon nhất.
  2. 2 dt Đồ dệt bằng sợi bông, thường dùng để may quần áo: Quần nâu áo vải (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vải
Mẹ mua một tấm vải màu xanh để may áo.