vải
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Loại cây ăn quả nhiệt đới, có quả hình cầu, vỏ sần sùi màu đỏ nâu khi chín, cùi trắng mọng nước, hạt màu nâu đen: Chỉ loài cây thân gỗ và quả của nó, một đặc sản của một số vùng ở Việt Nam.
- Chất liệu dệt, thường từ sợi bông, lanh hoặc sợi tổng hợp, dùng để may mặc hoặc các đồ dùng khác: Chỉ vật liệu mềm, linh hoạt được tạo thành từ việc dệt, đan hoặc ép các sợi lại với nhau.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (cây/quả):
- Mùa hè là mùa thu hoạch vải.
- Trong các loại vải, vải thiều là ngon nhất.
- Danh từ (chất liệu):
- Bà mua một mét vải cotton để may áo.
- Quần nâu áo vải là hình ảnh giản dị của người nông dân.
Các cách sử dụng nâng cao
- "vải vóc": từ ghép chỉ chung các loại vải, chất liệu dệt.
- Cửa hàng này bán đủ các loại vải vóc.
- "vải thưa che mắt thánh": thành ngữ chỉ việc dùng mưu mẹo vụng về, dễ bị phát hiện, không thể che giấu được người tinh ý.
- Anh đừng có lừa tôi, vải thưa che mắt thánh đấy.
Biến thể và từ liên quan
- Vải thiều (dt): Một giống vải ngon nổi tiếng, quả nhỏ, cùi dày, hạt nhỏ, thường trồng ở các tỉnh phía Bắc Việt Nam.
- Vải vụn (dt): Những mảnh vải nhỏ, thừa sau khi cắt may.
- Vải mộc (dt): Vải chưa qua xử lý nhuộm màu, còn giữ màu nguyên thủy của sợi.
- Vải thô (dt): Loại vải có bề mặt ráp, dệt từ sợi thô.
Từ đồng nghĩa
- Đối với nghĩa chất liệu: vải vóc, chất liệu, nỉ (cho một số loại cụ thể), len (cho chất liệu từ lông cừu).
- Đối với nghĩa cây/quả: lệ chi (tên Hán Việt).
Các cụm từ liên quan
- Bồi vải: Dán một lớp vải mỏng lên mặt sau của bức tranh sơn dầu trên vải để tăng độ bền.
- Bìa vải: Loại bìa sách được bọc bằng vải.
- Thay vải mới: Hành động thay lớp vải cũ bồi ở mặt sau tranh bằng một lớp vải mới.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Quần nâu áo vải: Thành ngữ chỉ trang phục giản dị, mộc mạc, thường của tầng lớp lao động bình dân.
- Dù giàu có, ông ấy vẫn giữ nếp sống quần nâu áo vải.
- 1 dt Loài cây to quả có vỏ sần sùi màu đỏ nâu khi chín, hạt có cùi màu trắng, nhiều nước, ăn được: Trong các loại vải, vải thiều là ngon nhất.
- 2 dt Đồ dệt bằng sợi bông, thường dùng để may quần áo: Quần nâu áo vải (tng).