vẳng

  1. đgt. tiếng từ xa đưa lại: vẳng nghe tin đồn vẳng nghe trống đã sang canh Tiếng gọi từ xa vẳng lại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vẳng
Tiếng chuông chùa vẳng lại từ phía xa.