oyster

/'ɔistə/
Học thuật
Thân thiện
oyster

A chef shucks an oyster at a seafood restaurant.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con hàu: Một loài động vật thân mềm hai mảnh vỏ sốngbiển, thường được ăn sống hoặc nấu chín.
    • Miếng lườn : Một phần thịt mềm, hình tròn, được cắt từ lườn .
    • Vật chứa đựng điều quý giá: (Nghĩa ẩn dụ) Một thứ đó được so sánh như một con hàu bên trong chứa đựng một điều giá trị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We ordered a dozen fresh oysters at the seafood restaurant. (Chúng tôi gọi một hàu tươinhà hàng hải sản.)
    • The recipe calls for chicken oysters, which are the most tender part. (Công thức yêu cầu miếng lườn , phần mềm nhất của con .)
    • The world is your oyster. (Thế giới của bạn. / Bạn cả thế giới trong tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "as dumb as an oyster": (Thành ngữ) câm như hến, chỉ người rất ít nói hoặc im lặng.
    • He sat in the corner, as dumb as an oyster. (Anh ta ngồi trong góc, câm như hến.)
Biến thể từ gần giống
  • Oyster bed (n): Bãi hàu, nơi hàu sinh sống được nuôi trồng.
  • Oyster knife (n): Dao chuyên dụng để tách vỏ hàu.
  • Oyster sauce (n): Dầu hào, một loại nước sốt làm từ hàu, dùng trong ẩm thực châu Á.
Từ đồng nghĩa
  • Bivalve: Động vật hai mảnh vỏ (chỉ chung, không phải từ đồng nghĩa chính xác cho 'hàu').
  • Mollusk: Động vật thân mềm.
Thành ngữ liên quan
  • "The world is your oyster": Mọi cơ hội đều mở ra cho bạn; bạn có thể đạt được bất cứ điều bạn muốn.
    • With your new degree, the world is your oyster. (Với tấm bằng mới, cả thế giới của bạn.)
oyster

A chef shucks an oyster at a seafood restaurant.

danh từ
  1. (động vật học) con hàu
  2. miếng lườn

Idioms

  • as dumb as an oyster
    câm như hến
nội động từ
  1. đi bắt