wench

/went /
danh từ
  1. thiếu nữ, gái; thôn nữ
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) đĩ, gái điếm
nội động từ
  1. tán gái
  2. đi nhà thổ (đàn ông); làm đĩ (đàn bà)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "wench"

Từ có nhắc đến "wench"

wench
A young woman, known as a wench in the tavern, serves a tankard of ale.