which

/wit /
tính từ
  1. nào (ngụ ý chọn lựa)
    • which book do you prefer?
      anh thích quyển sách nào?
  2. bất cứ... nào
    • try which method you please
      h y thử bất cứ phưng pháp nào () anh thích
  3. ấy, đó
    • he stayed here six months, during which time he helped me a great deal in my study
      anh ta ở lại đây sáu
    • he announced a drought, which forecast comes true
      anh ta nói là sẽ hạn hán, lời tiên đoán ấy đ thành sự
đại từ nghi vấn
  1. , cái nào, người nào, ai (ngụ ý chọn lựa)
    • which do you prefer, tea or coffee?
      anh thích dùng , trà hay cà phê?
    • which of you can answer my question?
      trong đám các anh, người nào (ai) có thể tr lời câu hỏi của tôi?
    • I can't distinguish which is which
      tôi không thể phân biệt nổi cái ra cái (ai ra ai)
đại từ quan hệ
  1. cái ,
    • the book which is on the table is mine
      quyển sáchtrên bàn là của tôi
    • the book which he was speaking of (of which he was speaking) was very interesting
      quyển sách anh ta
    • the work to which she devoted all her time...
      công việc ta đ dành hết c thời gian vào đó...
    • the table one leg of which is broken...
      cái bàn một chân đ g y...
  2. điều , cái ; cái đó, điều đó, sự việc đó
    • he was dropped when he was a boy, which made him a permanent invalid
      bị ng khi còn nhỏ, điều đó đ
    • if he comes, which is not likely, I'll tell him at once
      nếu tới, điều không chắc chắn, tôi sẽ bo
    • he can speak, write, understand and read English, and all which with great ease
      anh ta nói, viết, hiểu đọc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "which"

which
A child points to which of the two identical boxes contains a toy.