which

/wit /
Học thuật
Thân thiện
which

A child points to which of the two identical boxes contains a toy.

Định nghĩa
  1. Đại từ quan hệ:

    • Dùng để giới thiệu một mệnh đề quan hệ, cung cấp thêm thông tin về một danh từ hoặc cụm danh từ đã được nhắc đến trước đó. có thể thay thế cho danh từ chỉ vật, sự việc, hoặc đôi khi cả một ý, một mệnh đề.
    • Dịch "", "cái ", "điều ", "việc ".
  2. Đại từ nghi vấn:

    • Dùng để hỏi về sự lựa chọn giữa một số lượng hạn định các đối tượng, sự vật.
    • Dịch "cái nào", "người nào", "cái ".
  3. Tính từ nghi vấn:

    • Đứng trước danh từ để hỏi về sự lựa chọn giữa một số lượng hạn định.
    • Dịch "nào".
dụ sử dụng
  • Đại từ quan hệ:
    • This is the house which was built last year. (Đây ngôi nhà được xây năm ngoái.)
    • He told me a story, which was very interesting. (Anh ấy kể cho tôi một câu chuyện, cái rất thú vị.)
  • Đại từ nghi vấn:
    • Which is your bag? (Cái nào túi của bạn?)
    • We have tea and coffee. Which do you prefer? (Chúng tôi trà cà phê. Bạn thích cái nào?)
  • Tính từ nghi vấn:
    • Which book did you choose? (Bạn đã chọn quyển sách nào?)
    • Which way should we go? (Chúng ta nên đi đường nào?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "of which": dùng để chỉ sự sở hữu hoặc một phần của cái đó đã được nhắc đến.
    • He has three cars, of which the red one is the fastest. (Anh ta ba chiếc xe, trong số đó chiếc màu đỏ nhanh nhất.)
  • "in which case": trong trường hợp đó.
    • He might be late, in which case we should start without him. (Anh ấy có thể đến muộn, trong trường hợp đó chúng ta nên bắt đầu không anh ta.)
  • "which is why": đó lý do tại sao.
    • It was raining heavily, which is why we stayed home. (Trời mưa rất to, đó lý do tại sao chúng tôinhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Whichever (đại từ/tính từ): bất cứ cái nào, cái nào.
    • Choose whichever you like. (Hãy chọn bất cứ cái nào bạn thích.)
  • Whichsoever (đại từ/tính từ, cổ, trang trọng): tương tự "whichever".
Từ đồng nghĩa
  • That (đại từ quan hệ): "" (thường dùng trong mệnh đề xác định, có thể thay thế which khi không dấu phẩy).
  • What (đại từ nghi vấn): "cái " (dùng khi không sự lựa chọn giới hạn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho từ which đây không phải động từ.)

Thành ngữ liên quan
  • Know which is which: biết phân biệt cái nào ra cái nào.
    • The twins look so similar that I can't tell which is which. (Hai đứa trẻ sinh đôi trông giống nhau đến nỗi tôi không thể phân biệt đứa nào ra đứa nào.)
  • Say which: nói lên sự lựa chọn.
    • We have two options. Please say which you prefer. (Chúng ta hai lựa chọn. Làm ơn nói xem bạn thích cái nào.)
which

A child points to which of the two identical boxes contains a toy.

tính từ
  1. nào (ngụ ý chọn lựa)
    • which book do you prefer?
      anh thích quyển sách nào?
  2. bất cứ... nào
    • try which method you please
      h y thử bất cứ phưng pháp nào () anh thích
  3. ấy, đó
    • he stayed here six months, during which time he helped me a great deal in my study
      anh ta ở lại đây sáu
    • he announced a drought, which forecast comes true
      anh ta nói là sẽ hạn hán, lời tiên đoán ấy đ thành sự
đại từ nghi vấn
  1. , cái nào, người nào, ai (ngụ ý chọn lựa)
    • which do you prefer, tea or coffee?
      anh thích dùng , trà hay cà phê?
    • which of you can answer my question?
      trong đám các anh, người nào (ai) có thể tr lời câu hỏi của tôi?
    • I can't distinguish which is which
      tôi không thể phân biệt nổi cái ra cái (ai ra ai)
đại từ quan hệ
  1. cái ,
    • the book which is on the table is mine
      quyển sáchtrên bàn là của tôi
    • the book which he was speaking of (of which he was speaking) was very interesting
      quyển sách anh ta
    • the work to which she devoted all her time...
      công việc ta đ dành hết c thời gian vào đó...
    • the table one leg of which is broken...
      cái bàn một chân đ g y...
  2. điều , cái ; cái đó, điều đó, sự việc đó
    • he was dropped when he was a boy, which made him a permanent invalid
      bị ng khi còn nhỏ, điều đó đ
    • if he comes, which is not likely, I'll tell him at once
      nếu tới, điều không chắc chắn, tôi sẽ bo
    • he can speak, write, understand and read English, and all which with great ease
      anh ta nói, viết, hiểu đọc