whiten

/'waitn/
ngoại động từ
  1. làm trắng; làm bạc (tóc)
  2. sn trắng, quét vôi trắng (lên tường...)
  3. mạ thiếc (kim loại)
nội động từ
  1. hoá trắng, trắng ra
  2. tái, tái nhợt đi, trắng bệch ra (mặt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "whiten"

whiten
She adds a scoop of detergent to whiten the laundry.