whiten

/'waitn/
Học thuật
Thân thiện
whiten

She adds a scoop of detergent to whiten the laundry.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Làm cho cái đó trở nên trắng hơn hoặc màu trắng: Hành động khiến một vật, bề mặt hoặc chất liệu màu trắng.
    • Làm bạc (tóc): Khiến tóc màu trắng như tóc bạc.
    • Quét vôi trắng (lên tường...): Phủ một lớp sơn, vôi màu trắng lên bề mặt.
    • Mạ thiếc (kim loại): Phủ một lớp thiếc trắng lên bề mặt kim loại.
  2. Nội động từ:

    • Trở nên trắng, hóa trắng: Trạng thái tự thay đổi để màu trắng.
    • Tái nhợt đi, trắng bệch ra (mặt): Dùng để miêu tả khuôn mặt mất đi sắc hồng, trở nên nhợt nhạt sợ hãi, sốc hoặc bệnh tật.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • She used a special bleach to whiten the old tablecloth. ( ấy dùng một loại thuốc tẩy đặc biệt để làm trắng tấm khăn trải bàn .)
    • The hairdresser can whiten your hair to achieve a silver look. (Người thợ làm tóc có thể làm bạc tóc bạn để kiểu tóc màu bạc.)
    • They decided to whiten the fence with limewash. (Họ quyết định quét vôi trắng lên hàng rào.)
  • Nội động từ:

    • The sheets will whiten in the sun. (Những tấm ga trải giường sẽ hóa trắng dưới ánh nắng mặt trời.)
    • His face whitened with fear when he heard the news. (Mặt anh ấy tái nhợt đi sợ hãi khi nghe tin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to whiten one's teeth": làm trắng răng.
    • Many people use special toothpaste to whiten their teeth. (Nhiều người dùng kem đánh răng đặc biệt để làm trắng răng.)
  • "whitening effect": hiệu ứng làm trắng.
    • This cream is advertised for its whitening effect on the skin. (Loại kem này được quảng cáo với hiệu ứng làm trắng da.)
Biến thể từ gần giống
  • Whitener (danh từ): chất làm trắng.
    • She added a fabric whitener to the wash. ( ấy cho thêm chất làm trắng vải vào khi giặt.)
  • Whitening (danh từ/ tính từ): sự làm trắng, tác dụng làm trắng.
    • She bought a whitening toothpaste. ( ấy mua một tuýp kem đánh răng tác dụng làm trắng.)
Từ đồng nghĩa
  • Bleach (động từ): tẩy trắng (thường dùng cho vải hoặc bằng hóa chất mạnh).
  • Blanch (động từ): làm cho nhợt nhạt, tái đi (thường dùng cho mặt hoặc rau củ khi chần).
  • Pale (động từ): tái đi, nhợt nhạt (chủ yếu cho da mặt).
Từ trái nghĩa
  • Blacken: làm đen, đen lại.
  • Darken: làm tối, tối đi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp bằng động từ "whiten").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "whiten").

whiten

She adds a scoop of detergent to whiten the laundry.

ngoại động từ
  1. làm trắng; làm bạc (tóc)
  2. sn trắng, quét vôi trắng (lên tường...)
  3. mạ thiếc (kim loại)
nội động từ
  1. hoá trắng, trắng ra
  2. tái, tái nhợt đi, trắng bệch ra (mặt)

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "whiten"