widow

/'widou/
danh từ
  1. người đàn bà goá, qu phụ
ngoại động từ
  1. giết chồng, giết vợ (ai); làm cho goá (chồng, vợ); cướp mất chồng, cướp mất vợ (ai)
  2. (th ca) cướp mất (bạn...)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ hiếm,nghĩa hiếm) vợ goá của (ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

widow
An elderly widow tends to her garden of sunflowers.