wiggle

/'wigl/
Học thuật
Thân thiện
wiggle

The toddler wiggles his toes in the sand.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự lắc lư, sự ngọ nguậy: Chỉ một chuyển động nhỏ, nhanh từ bên này sang bên kia hoặc lên xuống, thường của một bộ phận cơ thể.
  2. Động từ:
    • Lắc lư, ngọ nguậy: Di chuyển hoặc làm cho một bộ phận cơ thể (như ngón tay, ngón chân, hông) chuyển động nhỏ, nhanh từ bên này sang bên kia.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • With a little wiggle, she managed to get the ring off her finger. (Với một chút ngọ nguậy, ấy đã lấy được chiếc nhân ra khỏi ngón tay.)
    • The wiggle of the puppy's tail showed its excitement. (Cái lắc lư của chiếc đuôi chú cún cho thấy sự phấn khích của .)
  • Động từ:

    • The child wiggled in his seat, unable to sit still. (Đứa trẻ ngọ nguậy trên ghế, không thể ngồi yên.)
    • Can you wiggle your ears? (Bạn có thể ngọ nguậy đôi tai của mình không?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to get a wiggle on": (cách nói thân mật, thông tục) nhanh lên, khẩn trương lên.
    • We need to get a wiggle on or we'll be late. (Chúng ta cần nhanh lên không thì sẽ muộn mất.)
Biến thể từ gần giống
  • Wiggly (tính từ): dạng lượn sóng, hay ngọ nguậy.
    • A wiggly line (Một đường lượn sóng).
    • A wiggly child (Một đứa trẻ hay ngọ nguậy).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: jiggle (sự rung lắc nhẹ), squirm (sự ngọ nguậy, vặn vẹo).
  • Động từ: jiggle (làm rung lắc nhẹ), squirm (ngọ nguậy, vặn vẹo), fidget (bồn chồn, cựa quậy).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Wiggle out of (something) : (thông tục) thoát khỏi, lẩn tránh một tình huống hoặc trách nhiệm một cách khéo léo.
    • He always tries to wiggle out of doing the dishes. (Anh ta luôn cố gắng lẩn tránh việc rửa bát.)
Thành ngữ liên quan
  • Wiggle room: (nghĩa bóng) không gian để thương lượng, sự linh hoạt hoặc khoảng trống cho phép di chuyển.
    • The contract has some wiggle room on the delivery dates. (Hợp đồng một chút linh hoạt về ngày giao hàng.)
wiggle

The toddler wiggles his toes in the sand.

danh từ
  1. sự lắc lư; sự ngọ nguậy
động từ
  1. (thông tục) lắc lư; ngọ nguậy
    • to wiggle one's toes
      ngọ nguậy ngón chân
    • keep still! don't wiggle!
      đứng yên, không được ngọ nguậy!

Từ đồng nghĩa