squirm

/skwə:m/
danh từ
  1. sự đi ngoằn ngoèo, sự ngoằn ngoèo (như rắn); sự quằn quại
  2. (hàng hải) chỗ thừng vặn
nội động từ
  1. ngoằn ngoèo, vặn vẹo; quằn quại
  2. (từ lóng) cảm thấy lúng túng, tỏ ra lúng túng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "squirm"

squirm
The child squirms in his seat during the long car ride.