worst

/wə:st/
tính từ (cấp cao nhất của bad)
  1. xấu nhất, tồi nhất, tệ nhất
  2. độc ác nhất
  3. nghiêm trọng nhất
    • the worst fault
      sai lầm nghiêm trọng nhất
  4. (y học) ốm yếu nhất
phó từ (cấp cao nhất của badly)
  1. xấu nhất, tồi nhất, tệ nhất
danh từ
  1. cái xấu nhất, cái tồi nhất, cái tệ nhất
    • if the worst comes to the worst
      trong trường hợp xấu nhất
    • to be prepared for the worst
      chuẩn bị đợi cái xấu nhất
  2. thời kỳ xấu nhất, thời kỳ dữ dội nhất, thời kỳ găng nhất
    • when the plague was at its worst
      khi bệnh dịch hạchvào thời kỳ kịch liệt nhất
    • the worst of the storm is over
      lúc dữ dội nhất của cơn bão đã qua
  3. sự thua kém
    • to get the worst of it
      thua kém, thất bại
    • to put somebody to the worst
      đánh bại ai

Idioms

  • at [the] worst
    trong tình hình xấu nhất
  • do your worst
    thì mày cứ thử làm đithách thức)
ngoại động từ
  1. đánh bại, hơn
    • to worst an adversary
      đánh bại đối phương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "worst"

Từ có nhắc đến "worst"

worst
The worst part of the storm was the heavy rain and strong winds.