wounded

/'wu:ndid/
Học thuật
Thân thiện
wounded

A soldier is being carried on a stretcher with a wounded leg.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bị thương: Chỉ trạng thái bị tổn hại về thể chất, đặc biệt do vết thương từ khí, tai nạn hoặc bạo lực.
    • Bị tổn thương, bị xúc phạm: Chỉ trạng thái bị tổn thương về tinh thần, cảm xúc hoặc danh dự.
  2. Danh từ (số nhiều: the wounded):

    • Những người bị thương: Dùng để chỉ một nhóm người đã bị thương, thường trong bối cảnh chiến tranh, thảm họa hoặc tai nạn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The wounded soldier was carried to safety. (Người lính bị thương được đưa đến nơi an toàn.)
    • She had a deeply wounded pride after the criticism. (Lòng tự trọng của ấy bị tổn thương sâu sắc sau lời chỉ trích.)
  • Danh từ:

    • The ambulances rushed to evacuate the wounded. (Các xe cứu thương lao đến để sơ tán những người bị thương.)
    • Priority was given to treating the wounded. (Ưu tiên được dành cho việc điều trị những người bị thương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "walking wounded": (danh từ) những người bị thương nhưng vẫn có thể đi lại được; cũng có thể dùng ẩn dụ để chỉ những người bị tổn thương tâm lý nhưng vẫn cố gắng hoạt động bình thường.
    • The clinic was full of the walking wounded after the accident. (Phòng khám đầy những người bị thương nhẹ có thể đi lại được sau vụ tai nạn.)
    • He's one of the walking wounded, hiding his emotional pain. (Anh ấy một trong những người mang nỗi đau trong lòng nhưng vẫn cố gắng sống bình thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Wound (động từ): làm bị thương, gây tổn thương.
    • His words wounded her deeply. (Lời nói của anh ta đã làm tổn thương ấy sâu sắc.)
  • Wound (danh từ): vết thương.
    • The nurse cleaned the gunshot wound. (Y tá làm sạch vết thương do đạn bắn.)
Từ đồng nghĩa
  • Injured (tính từ): bị thương (thường về thể chất).
  • Hurt (tính từ): bị đau, bị tổn thương (có thể dùng cho cả thể chất tinh thần).
  • Damaged (tính từ): bị hư hại, bị tổn hại (thường về vật chất hoặc danh tiếng).
Thành ngữ liên quan
  • To lick one's wounds: (ẩn dụ) nghỉ ngơi để phục hồi sau một thất bại hoặc tổn thương.
    • After losing the election, the candidate went home to lick his wounds. (Sau khi thua cuộc bầu cử, ứng viên trở về nhà để hồi phục.)
wounded

A soldier is being carried on a stretcher with a wounded leg.

tính từ
  1. bị thương
  2. bị tổn thương, bị xúc phạm
danh từ
  1. the wounded những người bị thương

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "wounded"