winded

/'windid/
Học thuật
Thân thiện
winded

He was winded after running up the long flight of stairs.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hết hơi, đứt hơi, không thở được nữa: Trạng thái khó thở hoặc thở hổn hển một cách mệt nhọc, thường do hoạt động thể chất gắng sức hoặc bị một đánh mạnh.
    • Mệt lả, kiệt sức gắng sức: Cảm giác mệt mỏi cực độ khiến việc thở trở nên khó khăn.
dụ sử dụng
  • (Sau khi chạy lên năm tầng cầu thang, tôi hoàn toàn hết hơi.)
  • ( quyền Anh đứt hơi sau một đấm mạnh vào bụng.)
  • ( ấy cảm thấy không thở được nữa phải dừng lại để lấy hơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be/get winded": rơi vào trạng thái hết hơi.
    • Climbing the steep hill got me winded. (Leo lên ngọn đồi dốc khiến tôi bị hết hơi.)
  • "short-winded" (tính từ): dễ bị hụt hơi, khó thở (thường do vấn đề sức khỏe).
    • He's become quite short-winded in his old age. (Ông ấy trở nên khá dễ hụt hơi khi về già.)
Biến thể từ gần giống
  • Wind (động từ, phát âm /waɪnd/): cuộn, quấn (không liên quan trực tiếp đến nghĩa "hết hơi").
  • Wind (danh từ, phát âm /wɪnd/): gió (không liên quan trực tiếp đến nghĩa "hết hơi").
  • Breathless (tính từ): hết hơi, nghẹt thở (có thể do gắng sức, xúc động hoặc kinh ngạc).
Từ đồng nghĩa
  • Out of breath: hết hơi.
  • Gasping: thở hổn hển, thở gấp.
  • Puffed (out): phồng thở, hụt hơi (thường dùng trong giao tiếp thân mật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với tính từ 'winded')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với tính từ 'winded')

winded

He was winded after running up the long flight of stairs.

tính từ
  1. hết hi; đứt hi, không thở được nữa
  2. đ lấy lại hi