wroth

/rout/
tính từ
  1. (thơ ca), (văn học);(đùa cợt) giận, tức giận
    • to wax wroth
      nổi giận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

wroth
The king was wroth when he heard the news.