xanh

  1. 1 dt Dụng cụ dùng trong bếp để xào nấu, bằng đồng, thành đứng, hai quai: Vịnh đổ mỡ vào xanh (Ng-hồng).
  2. 2 tt 1. màu cây hoặc màu nước biển; màu như da trời không vẩn mây: Cây xanh thì cũng xanh, cha mẹ hiền lành để đức cho con (cd) 2. Nói quả chưa chín: Không nên ăn ổi xanh 3. Nói nước da người ốm lâu: Mới ốm dậy, da còn xanh 4. Còn trẻ: Tuổi xanh.
  3. dt Ông trời: kia thăm thẳm từng trên, ai gây dựng cho nên nỗi này (Chp).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xanh
Một chiếc lá cây có màu xanh tươi.