xóm

  1. hameau
  2. quartier
    • Xóm người nghèo
      le quartier des pauvres (dans une agglomération)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xóm
Một xóm nhỏ nằm yên bình bên cạnh một cánh đồng lúa.