xổ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Mở tung ra, tháo tung ra cái đang được xếp gọn hoặc buộc lại.
- Tẩy, làm cho tống ra ngoài (thường dùng trong y học hoặc cải tạo đất).
- Phát ra, phóng ra một cách liên tục và nhanh chóng, không cần chú ý đến chất lượng.
- Xông tới, lao tới một cách mạnh mẽ và đột ngột.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Chị ấy xổ tóc ra để gội đầu. (Cô ấy tháo tóc ra để gội đầu.)
- Bác sĩ kê đơn thuốc xổ giun cho trẻ. (Bác sĩ kê đơn thuốc tẩy giun cho trẻ.)
- Anh ta xổ một tràng tiếng Anh khiến mọi người ngạc nhiên. (Anh ta phát ra một tràng tiếng Anh khiến mọi người ngạc nhiên.)
- Con chó xổ ra từ trong sân khi nghe tiếng động. (Con chó xông ra từ trong sân khi nghe tiếng động.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "xổ ra": thường dùng để diễn tả hành động xuất hiện hoặc lao ra một cách bất ngờ và nhanh chóng.
- Cơn mưa xổ xuống bất ngờ. (Cơn mưa trút xuống bất ngờ.)
- "xổ một tràng": nói hoặc phát ra một chuỗi âm thanh, lời nói dài liên tục.
- Ông cụ xổ một tràng chửi. (Ông cụ nói một tràng lời chửi.)
Biến thể và từ gần giống
- Tháo (đg.): có nghĩa tương tự "xổ" ở nghĩa mở ra, gỡ ra.
- Tẩy (đg.): có nghĩa tương tự "xổ" ở nghĩa làm sạch, tống chất bẩn ra.
- Phóng (đg.): có nghĩa tương tự "xổ" ở nghĩa bắn ra, lao ra nhanh.
- Xông (đg.): có nghĩa tương tự "xổ" ở nghĩa lao tới mạnh mẽ.
Từ đồng nghĩa
- Bung ra (đg.): mở ra đột ngột.
- Tống (đg.): đẩy ra, tống ra (thường dùng cho chất thải).
- Tuôn ra (đg.): chảy ra hoặc nói ra một cách dồn dập.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Xổ lồng: (nghĩa bóng) thoát khỏi sự kiềm chế, buông thả.
- Sau kỳ thi, bọn trẻ như được xổ lồng. (Sau kỳ thi, bọn trẻ như được thả cửa.)
- Xổ toẹt: nói thẳng, nói hết ra mà không giấu giếm.
- Anh ta xổ toẹt mọi chuyện cho mọi người nghe. (Anh ta nói toạc mọi chuyện cho mọi người nghe.)
Thành ngữ liên quan
- Thuốc đắng dã tật: (thành ngữ có liên quan đến nghĩa "tẩy") thuốc đắng thì mới chữa được bệnh, ý chỉ lời phê bình thẳng thắn dù khó nghe nhưng có ích.
- đg. 1 Mở tung ra, tháo tung ra (cái đang được xếp lại, buộc lại). Xổ chăn ra. Xổ tóc ra tết lại. Xổ khăn. 2 (ph.). Tẩy. Xổ giun. Thuốc xổ. Tháo nước để xổ phèn cho đất. 3 (thgt.). Phát ra, phóng ra hàng loạt, bất kể như thế nào. Xổ một băng đạn. Xổ một tràng tiếng tây. 4 Xông tới một cách mạnh, đột ngột. Đàn chó xổ ra. Nhảy xổ tới. Chạy xổ ra đường.