xờ

  1. dt (Pháp: soeur) Như 1: ta coi xờ như mẹ mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "xờ"

xờ
Bà xờ đang dạy các em nhỏ hát trong nhà nguyện.