yap

/jæp/
Học thuật
Thân thiện
yap

The puppy lets out a high-pitched yap at a passing butterfly.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tiếng chó sủa the thé, ăng ẳng: Một tiếng sủa ngắn, chói tai thường lặp đi lặp lại, đặc biệt của những con chó nhỏ.
    • Cuộc nói chuyện phiếm vô nghĩa, lảm nhảm: (Thông tục) Lời nói liên tục, phiền toái thường không giá trị.
    • Sự càu nhàu, cãi lại: (Tiếng lóng, Mỹ) Hành động phàn nàn hoặc tranh cãi một cách khó chịu.
  2. Nội động từ:

    • Sủa ăng ẳng: Hành động của một con chó, đặc biệt chó nhỏ, phát ra tiếng sủa chói tai, sắc nhọn.
    • Nói lảm nhảm, nói phiếm không ngừng: (Thông tục) Nói liên tục về những chuyện không quan trọng một cách phiền toái.
    • Càu nhàu, cãi lại: (Tiếng lóng, Mỹ) Phàn nàn hoặc tranh cãi một cách khó chịu, lải nhải.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The constant yap of the neighbor's dog kept me awake. (Tiếng chó sủa ăng ẳng liên tục của nhà hàng xóm khiến tôi không ngủ được.)
    • I'm tired of his endless yap about politics. (Tôi mệt mỏi với những lời lảm nhảm bất tận về chính trị của anh ta.)
  • Nội động từ:

    • The small dog yaps at every passerby. (Con chó nhỏ sủa ăng ẳng với mọi người qua đường.)
    • She just yapped on the phone for an hour. ( ấy cứ nói lảm nhảm trên điện thoại cả tiếng đồng hồ.)
    • Stop yapping and just do your work! (Đừng càu nhàu nữa hãy làm việc của anh đi!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Yap away": tiếp tục nói lảm nhảm hoặc sủa không ngừng.
    • The dog yapped away all night. (Con chó sủa ăng ẳng suốt đêm.)
    • He yapped away about his new car. (Anh ta cứ lảm nhảm mãi về chiếc xe mới của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Yappy (tính từ): Dùng để mô tả một con chó hay sủa ăng ẳng hoặc một người hay nói lảm nhảm.
    • That yappy little dog is so annoying. (Con chó nhỏ hay sủa ăng ẳng đó thật phiền phức.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (tiếng sủa): Bark, yelp.
  • Danh từ (lời nói): Chatter, jabber, prattle.
  • Động từ (sủa): Bark, yelp.
  • Động từ (nói): Chatter, jabber, prattle, blabber.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Yap at someone: Sủa hoặc nói lảm nhảm với ai đó một cách phiền toái.
    • The reporter kept yapping at the celebrity for an answer. (Phóng viên cứ lải nhải hỏi người nổi tiếng để câu trả lời.)
Thành ngữ liên quan
  • Shut your yap!: (Thô tục) Im miệng lại! Ngừng nói đi!
    • Just shut your yap and listen for once! (Hãy im miệng lại lắng nghe một lần đi!)
yap

The puppy lets out a high-pitched yap at a passing butterfly.

danh từ
  1. tiếng chó sủa ăng ẳng
  2. cuộc nói chuyện phiếm
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự càu nhàu; sự cãi lại
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái mõm
nội động từ
  1. sủa ăng ẳng
  2. nói chuyện phiếm
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) càu nhàu; cãi lại

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "yap"