yap

/jæp/
danh từ
  1. tiếng chó sủa ăng ẳng
  2. cuộc nói chuyện phiếm
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự càu nhàu; sự cãi lại
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái mõm
nội động từ
  1. sủa ăng ẳng
  2. nói chuyện phiếm
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) càu nhàu; cãi lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "yap"

yap
The puppy lets out a high-pitched yap at a passing butterfly.