hole

/'houl/
danh từ
  1. lỗ, lỗ thủng; lỗ trống; lỗ khoan
  2. lỗ đáo; lỗ đặt bóng (trong một số trò chơi)
  3. chỗ sâu, chỗ trũng (ở dòng suối); hố
  4. hang (chuột, chồn...)
  5. túp lều tồi tàn, nhà ổ chuột
  6. (thể dục,thể thao) điểm thắng (khi đánh được quả gôn từ lỗ nọ sang lỗ kia)
  7. (hàng không) lỗ trống (trong không khí)
  8. (kỹ thuật) rỗ kim, rỗ tổ ong
  9. khuyết điểm; thiếu sót, lỗ hổng (bóng)
    • we found holes in his argument
      trong lẽ của anh ta chúng tôi thấy những lỗ hổng (thiếu sót)
  10. (từ lóng) tình thế khó xử, hoàn cảnh lúng túng
    • to out somebody in a hole
      đẩy ai vào một tình thế khó xử
    • to be in a devil of a hole
      trong một tình thế hết sức lúng túng khó khăn

Idioms

  • a hole in one's coast
    (nghĩa bóng) vết nhơ đối với thanh danh của mình
  • to make a hole in
    (nghĩa bóng) gây một chỗ trống lớn (trong ngân quỹ...)
  • to pick holes in
    tìm khuyết điểm, bới lông tìm vết
  • a round peg in a square hole
  • a square peg in a round hole
    nồi tròn vung méo, người đặt không đúng chỗ, người bố trí không thích hợp với công tác
ngoại động từ
  1. đào lỗ, đục lỗ; chọc thủng, làm thủng
  2. (thể dục,thể thao) để vào lỗ, đánh vào lỗ
  3. đào (hầm), khoan (giếng)
nội động từ
  1. thủng
  2. (thể dục,thể thao) đánh bóng vào lỗ (đánh gôn)
  3. (ngành mỏ) đào hầm thông (từ hầm này sang hầm khác)
  4. nấp trốn trong hang (thú vật)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

hole
He used a drill to make a hole in the wooden plank.