ape

/eip/
danh từ
  1. khỉ không đuôi, khỉ hình người
  2. người hay bắt chước
    • to play (act) the ape
      bắt chước
ngoại động từ
  1. bắt chước, nhại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

ape
A young child apes his older sister's dance moves.