z

/zed, (Mỹ) zi:/
danh từ giống đực
  1. z
    • Un z minuscule
      một chữ z thường
  2. (toán học) ẩn số thứ ba
  3. (Z) (quân sự) hơi độc
    • Compagnie Z
      đại đội hơi độc
    • chromosome Z
      (sinh vật học; sinhhọc) thể nhiễm sắc z
    • depuis a jusqu'à z
      xem a
    • être fait comme un z
      dị dạng, dị hình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "z"