zigzag

/'zigzæg/
Học thuật
Thân thiện
zigzag

The birds flew zigzag across the blue sky.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đường ngoằn ngoèo, hình chữ chi: Một đường hoặc hình dạng bao gồm một chuỗi các góc nhọn, liên tục đổi hướng sang trái rồi sang phải.
    • Hầm hào chữ chi: Trong quân sự, chỉ loại hầm hào được đào theo hình chữ chi để tránh hỏa lực đối phương.
  2. Tính từ:

    • Ngoằn ngoèo, theo hình chữ chi: hình dạng hoặc đường đi với những khúc cua gấp liên tục đổi hướng.
  3. Phó từ:

    • Một cách ngoằn ngoèo, theo hình chữ chi: Di chuyển hoặc được sắp xếp theo một đường các khúc cua gấp, liên tục đổi hướng.
  4. Nội động từ:

    • Chạy ngoằn ngoèo, di chuyển theo hình chữ chi: Di chuyển theo một đường liên tục đổi hướng sang trái phải một cách đột ngột.
  5. Ngoại động từ:

    • Làm cho ngoằn ngoèo, tạo thành đường chữ chi: Khiến cho một thứ đó di chuyển hoặc hình dạng ngoằn ngoèo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The path up the mountain was a series of sharp zigzags. (Con đường lên núi một chuỗi những khúc cua ngoằn ngoèo gấp khúc.)
    • She cut the paper into a zigzag pattern. ( ấy cắt tờ giấy thành hình răng cưa ngoằn ngoèo.)
  • Tính từ:

    • We followed the zigzag trail through the forest. (Chúng tôi đi theo con đường mòn ngoằn ngoèo xuyên qua khu rừng.)
    • The lightning made a zigzag line across the sky. (Tia chớp tạo thành một đường ngoằn ngoèo trên bầu trời.)
  • Phó từ:

    • The skier sped zigzag down the slope. (Người trượt tuyết lao ngoằn ngoèo xuống sườn dốc.)
    • The drunk man walked zigzag across the street. (Người đàn ông say rượu đi ngoằn ngoèo băng qua đường.)
  • Động từ:

    • The river zigzags through the valley. (Con sông chảy ngoằn ngoèo qua thung lũng.)
    • The child zigzagged his way through the crowd. (Đứa trẻ len lỏi ngoằn ngoèo qua đám đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In zigzags": Theo hình chữ chi, một cách ngoằn ngoèo.
    • The road was built in zigzags up the steep hill. (Con đường được xây dựng ngoằn ngoèo lên ngọn đồi dốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Zigzagged (adj): hình dạng ngoằn ngoèo.
    • a zigzagged seam (một đường may ngoằn ngoèo)
  • Zigzagging (adj/n): Đang di chuyển ngoằn ngoèo; hành động di chuyển ngoằn ngoèo.
    • the zigzagging flight of a butterfly (chuyến bay ngoằn ngoèo của một con bướm)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ/Động từ: Wind, meander, snake, twist (uốn lượn, quanh co).
  • Tính từ: Serpentine, winding (quanh co, uốn khúc).
Thành ngữ liên quan
  • "To run a zigzag": Chạy theo hình chữ chi (thường để tránh nguy hiểm).
    • The rabbit ran a zigzag to escape the fox. (Con thỏ chạy ngoằn ngoèo để thoát khỏi con cáo.)
zigzag

The birds flew zigzag across the blue sky.

danh từ
  1. hình chữ chi, đường chữ chi; hầm hào chữ chi
    • in zigzags
      hình chữ chi, ngoằn ngoèo
tính từ phó từ
  1. theo hình chữ chi, ngoằn ngoèo
    • zigzag road
      đường chữ chi, đường ngoằn ngoèo
    • to run zigzag up the hill
      chạy ngoằn ngoèo lên đồi
nội động từ
  1. chạy ngoằn ngoèo, chạy theo đường chữ chi
ngoại động từ
  1. làm thành đường chữ chi, làm cho chạy ngoằn ngoèo

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "zigzag"

Từ có nhắc đến "zigzag"