zinc

/ziɳk/
danh từ giống đực
  1. kẽm
    • Zinc brut
      kẽm thô
    • Zinc raffiné
      kẽm tinh chế
    • Zinc en grenailles
      kẽm hạt
    • Zinc en poudre
      kẽm bột
  2. (thân mật) quầy rượu; quán rượu
    • Debout devant le zinc d'un bar
      đứng trước quầy rượu của một quán rượu
  3. (thân mật) máy bay
    • Un zinc militaire
      một máy bay quân sự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "zinc"

Từ có nhắc đến "zinc"

zinc
Un homme commande un café au zinc d'un petit bar.